Từ: bì, tì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bì, tì:

毗 bì, tì裨 bì, tì

Đây là các chữ cấu thành từ này: bì,

bì, tì [bì, tì]

U+6BD7, tổng 9 nét, bộ Tỷ 比
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [毗盧] bì lư 2. [毗尼] bì ni;

bì, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 毗

(Động) Giúp đỡ, phụ tá.
◎Như: bì tá
phụ giúp.

(Động)
A dua, a phụ.
◇Phương Hiếu Nhụ : Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi , , (Tiếu Bá Nha văn ).

(Động)
Dốc lòng, kiên trì, dày công.

(Động)
Tổn thương, phá hoại.
◇Trang Tử : Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm ? ; ? (Tại hựu ) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.

(Động)
Tiếp giáp, kề sát.
◎Như: bì liên nối liền, ở sát.
§ Còn viết là .

(Danh)
Cái rốn.

(Danh)
Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu.

(Danh)
Họ .
§ Ghi chú: Ta quen đọc là .
tì, như "tì (giáp ranh)" (gdhn)

Nghĩa của 毗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (毘)
[pí]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
毗邻。
bên cạnh.
2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
Từ ghép:
毗连 ; 毗邻

Chữ gần giống với 毗:

, , , ,

Dị thể chữ 毗

,

Chữ gần giống 毗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗

bì, tì [bì, tì]

U+88E8, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bei1 pei4;

bì, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 裨

(Động) Tăng gia, giúp đỡ.
◎Như: bì ích
bổ ích, vô bì ư sự không giúp ích gì.
◇Liêu trai chí dị : (Thành) ưu muộn dục tử. Thê viết: Tử hà bì ích? Bất như tự hành sưu mịch, kí hữu vạn nhất chi đắc (). : ? , (Xúc chức ) (Thành) lo buồn muốn chết. Vợ nói: Chết thì giúp ích được gì, chi bằng tự tìm bắt lấy, hi vọng muôn một bắt được con (dế để nộp thuế) nào chăng.

(Động)
Sửa chữa, tu bổ.
◇Vương Diễm : Tương nhị thiên dư nhân, vận sa bì ngạn , (Minh tường kí , Triệu Thái ) Đem hơn hai ngàn người, chuyên chở cát sửa chữa lại bờ.

(Tính)
Phụ, phó.
◎Như: bì tướng phó tướng.

(Tính)
Nhỏ.
§ Thông bại .
◎Như: bì hải biển nhỏ, bì phiến tiểu thương, nhà buôn nhỏ.

(Danh)
Họ .
§ Ta quen đọc .

tì, như "uống tì tì" (vhn)
ti, như "ti (giúp đỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 裨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TỈ

ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
Ghi chú: 另见pí。
无裨于事(对事情没有益处)
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
Từ ghép:
裨补 ; 裨益
[pí]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: TÌ
phó; phụ tá。辅佐的;副。
裨将。
phó tướng.
偏裨。
sĩ quan cao cấp.
Từ ghép:
裨将

Chữ gần giống với 裨:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨 Tự hình chữ 裨

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì

:tì nữ
:tì (trái ăn được); tì bà
:đàn tì bà
:tì (giáp ranh)
:tì vết
:tì vết
:tì (một độc chất)
:tì (lá lách)
:tì (dây leo có gai)
:tì (kiến vàng)
:tì (con bọ nhảy)
:uống tì tì
:tì (can đảm)
:tì (trống trận)
bì, tì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bì, tì Tìm thêm nội dung cho: bì, tì