Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bì, tì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bì, tì:
Pinyin: pi2;
Việt bính: pei4
1. [毗盧] bì lư 2. [毗尼] bì ni;
毗 bì, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 毗
(Động) Giúp đỡ, phụ tá.◎Như: bì tá 毗佐 phụ giúp.
(Động) A dua, a phụ.
◇Phương Hiếu Nhụ 方孝孺: Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi 戰國之士好誇嗜毗, 恒詭實以求合, 不顧人之是非 (Tiếu Bá Nha văn 誚伯牙文).
(Động) Dốc lòng, kiên trì, dày công.
(Động) Tổn thương, phá hoại.
◇Trang Tử 莊子: Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm 人大喜邪? 毗於陽; 人大怒邪? 毗於陰 (Tại hựu 在宥) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.
(Động) Tiếp giáp, kề sát.
◎Như: bì liên 毗連 nối liền, ở sát.
§ Còn viết là 毘.
(Danh) Cái rốn.
(Danh) Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu.
(Danh) Họ Bì.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tì.
tì, như "tì (giáp ranh)" (gdhn)
Nghĩa của 毗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (毘)
[pí]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
毗邻。
bên cạnh.
2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
Từ ghép:
毗连 ; 毗邻
[pí]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: TÌ
1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
毗邻。
bên cạnh.
2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
Từ ghép:
毗连 ; 毗邻
Dị thể chữ 毗
毘,
Tự hình:

Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bei1 pei4;
裨 bì, tì
Nghĩa Trung Việt của từ 裨
(Động) Tăng gia, giúp đỡ.◎Như: bì ích 裨益 bổ ích, vô bì ư sự 無裨於事 không giúp ích gì.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: (Thành) ưu muộn dục tử. Thê viết: Tử hà bì ích? Bất như tự hành sưu mịch, kí hữu vạn nhất chi đắc (成)憂悶欲死. 妻曰: 死何裨益? 不如自行搜覓, 冀有萬一之得 (Xúc chức 促織) (Thành) lo buồn muốn chết. Vợ nói: Chết thì giúp ích được gì, chi bằng tự tìm bắt lấy, hi vọng muôn một bắt được con (dế để nộp thuế) nào chăng.
(Động) Sửa chữa, tu bổ.
◇Vương Diễm 王琰: Tương nhị thiên dư nhân, vận sa bì ngạn 將二千餘人, 運沙裨岸 (Minh tường kí 冥祥記, Triệu Thái 趙泰) Đem hơn hai ngàn người, chuyên chở cát sửa chữa lại bờ.
(Tính) Phụ, phó.
◎Như: bì tướng 裨將 phó tướng.
(Tính) Nhỏ.
§ Thông bại 稗.
◎Như: bì hải 裨海 biển nhỏ, bì phiến 裨販 tiểu thương, nhà buôn nhỏ.
(Danh) Họ Bì.
§ Ta quen đọc tì.
tì, như "uống tì tì" (vhn)
ti, như "ti (giúp đỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 裨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TỈ
书
ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
Ghi chú: 另见pí。
无裨于事(对事情没有益处)
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
Từ ghép:
裨补 ; 裨益
[pí]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: TÌ
phó; phụ tá。辅佐的;副。
裨将。
phó tướng.
偏裨。
sĩ quan cao cấp.
Từ ghép:
裨将
Số nét: 14
Hán Việt: TỈ
书
ích lợi; lợi ích; chỗ lợi; điều bổ ích。益处,补益。
Ghi chú: 另见pí。
无裨于事(对事情没有益处)
chẳng có lợi ích gì cho công việc; vô ích
Từ ghép:
裨补 ; 裨益
[pí]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: TÌ
phó; phụ tá。辅佐的;副。
裨将。
phó tướng.
偏裨。
sĩ quan cao cấp.
Từ ghép:
裨将
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tì
| tì | 婢: | tì nữ |
| tì | 枇: | tì (trái ăn được); tì bà |
| tì | 琵: | đàn tì bà |
| tì | 毗: | tì (giáp ranh) |
| tì | 疪: | tì vết |
| tì | 疵: | tì vết |
| tì | 砒: | tì (một độc chất) |
| tì | 脾: | tì (lá lách) |
| tì | 茨: | tì (dây leo có gai) |
| tì | 蚍: | tì (kiến vàng) |
| tì | 蜱: | tì (con bọ nhảy) |
| tì | 裨: | uống tì tì |
| tì | 貔: | tì (can đảm) |
| tì | 鼙: | tì (trống trận) |

Tìm hình ảnh cho: bì, tì Tìm thêm nội dung cho: bì, tì
